Chisel là gì

  -  

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ tuongthan.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.




Bạn đang xem: Chisel là gì

The men were put over the side with ice saws and chisels to saw and chip away the ice ahead of the bows.
The chiselled, unperturbed musical themes of the ballet are heard as distinct events, elements of an abstract design that could very easily be a full-fledged text as indecipherable as hieroglyphs.
They were objects he had carved out of the state of nature for his patrons, and yet they were not like a statue chiseled out of a block of marble.
We may also run the danger of being chiselled out of the manufacturing industry in the supersonic era.
I can assure him that we are certainly not going to be chiselled out of our fine position in the design and development of aircraft.
One morning they sent half a dozen men with a lorry, some steps, some hammers and chisels and a few enamelled plates.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên tuongthan.vn tuongthan.vn hoặc của tuongthan.vn University Press hay của các nhà cấp phép.
*

used in connection with radio to refer to the times during the day when many people are listening in their cars travelling to or from work

Về việc này


Xem thêm: Từ Điển Anh Việt " Expiry Date Là Gì, Ý Nghĩa Expiry Date Là Gì

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập tuongthan.vn English tuongthan.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} Giúp chúng tôi cải thiện trải nghiệm về Từ Điển tuongthan.vn của bạn. Đóng Làm bài khảo sát {{/displayClassicSurvey}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt


Xem thêm: Dấu Hiệu Của Bệnh Đột Quỵ Tiếng Anh Là Gì ? Bệnh Tai Biến Mạch Máu Não

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語