Flushing Là Gì

  -  
flushing tiếng Anh là gì?

flushing tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng flushing trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Flushing là gì


Thông tin thuật ngữ flushing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
flushing(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ flushing

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

flushing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ flushing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ flushing tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Ssd M2 Là Gì - Tìm Hiểu Về Chuẩn Ssd M

flushing* danh từ- sự rửa bằng tia nước- sự nhuộm màu đỏ máuflush /flush/* tính từ- bằng phẳng, ngang bằng=the door is flush with the walls+ cửa ngang bằng với tường- tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của- tràn ngập, tràn đầy (sông)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng=a blow flush in the face+ cú đấm đúng vào mặt, cú đấm thẳng vào mặt* phó từ- bằng phẳng, ngang bằng- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng* ngoại động từ- làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng* danh từ- (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa=royal flush+ dãy bài cùng hoa liền nhau (từ con át trở xuống)- đàn chim (xua cho bay lên một lúc)* ngoại động từ- xua cho bay lên* nội động từ- vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi* danh từ- sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió)- lớp cỏ mới mọc- sự giội rửa- sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng- sự tràn đầy; sự phong phú- sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...)- cơn nóng, cơn sốt- tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ=the flush of youth+ sức phát triển mạnh mẽ của tuổi thanh xuân!in the flush of victories- trên đà thắng lợi, thừa thắng* nội động từ- phun ra, toé ra- đâm chồi nẩy lộc (cây)- hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt)* ngoại động từ- giội nước cho sạch, xối nước- làm ngập nước, làm tràn nước- làm đâm chồi nẩy lộc- làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt)- kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan=flushed with victory+ phấn khởi vì chiến thắngflush- (Tech) xóa sạch; chuyển hết ra ngoài (từ vùng nhớ ra điã)

Thuật ngữ liên quan tới flushing

Tóm lại nội dung ý nghĩa của flushing trong tiếng Anh

flushing có nghĩa là: flushing* danh từ- sự rửa bằng tia nước- sự nhuộm màu đỏ máuflush /flush/* tính từ- bằng phẳng, ngang bằng=the door is flush with the walls+ cửa ngang bằng với tường- tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của- tràn ngập, tràn đầy (sông)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng=a blow flush in the face+ cú đấm đúng vào mặt, cú đấm thẳng vào mặt* phó từ- bằng phẳng, ngang bằng- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng* ngoại động từ- làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng* danh từ- (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa=royal flush+ dãy bài cùng hoa liền nhau (từ con át trở xuống)- đàn chim (xua cho bay lên một lúc)* ngoại động từ- xua cho bay lên* nội động từ- vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi* danh từ- sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió)- lớp cỏ mới mọc- sự giội rửa- sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng- sự tràn đầy; sự phong phú- sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...)- cơn nóng, cơn sốt- tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ=the flush of youth+ sức phát triển mạnh mẽ của tuổi thanh xuân!in the flush of victories- trên đà thắng lợi, thừa thắng* nội động từ- phun ra, toé ra- đâm chồi nẩy lộc (cây)- hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt)* ngoại động từ- giội nước cho sạch, xối nước- làm ngập nước, làm tràn nước- làm đâm chồi nẩy lộc- làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt)- kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan=flushed with victory+ phấn khởi vì chiến thắngflush- (Tech) xóa sạch; chuyển hết ra ngoài (từ vùng nhớ ra điã)

Đây là cách dùng flushing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Rules Of Survival: Cách Thiết Lập Cấu Hình Chơi Rules Of Survival

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ flushing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tuongthan.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

flushing* danh từ- sự rửa bằng tia nước- sự nhuộm màu đỏ máuflush /flush/* tính từ- bằng phẳng tiếng Anh là gì? ngang bằng=the door is flush with the walls+ cửa ngang bằng với tường- tràn đầy tiếng Anh là gì? chứa chan tiếng Anh là gì? đầy dẫy tiếng Anh là gì? nhiều tiền lắm của- tràn ngập tiếng Anh là gì? tràn đầy (sông)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) hồng hào tiếng Anh là gì? đỏ ửng- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) đứng thẳng=a blow flush in the face+ cú đấm đúng vào mặt tiếng Anh là gì? cú đấm thẳng vào mặt* phó từ- bằng phẳng tiếng Anh là gì? ngang bằng- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) đứng thẳng* ngoại động từ- làm cho bằng phẳng tiếng Anh là gì? làm cho đều tiếng Anh là gì? làm cho ngang bằng* danh từ- (đánh bài) xấp bài cùng hoa tiếng Anh là gì? dãy bài cùng hoa=royal flush+ dãy bài cùng hoa liền nhau (từ con át trở xuống)- đàn chim (xua cho bay lên một lúc)* ngoại động từ- xua cho bay lên* nội động từ- vỗ cánh bay hốt hoảng tiếng Anh là gì? vụt bay đi* danh từ- sự chảy xiết tiếng Anh là gì? sự chảy mạnh (nước) tiếng Anh là gì? dòng nước (từ guồng cối xay gió)- lớp cỏ mới mọc- sự giội rửa- sự hừng sáng tiếng Anh là gì? ánh (của ánh sáng tiếng Anh là gì? màu sắc) tiếng Anh là gì? sự đỏ bừng (mặt) tiếng Anh là gì? sự ửng hồng- sự tràn đầy tiếng Anh là gì? sự phong phú- sự xúc động dào dạt tiếng Anh là gì? niềm hân hoan (vì thắng lợi...)- cơn nóng tiếng Anh là gì? cơn sốt- tính chất xanh tươi tiếng Anh là gì? sức phát triển mạnh mẽ=the flush of youth+ sức phát triển mạnh mẽ của tuổi thanh xuân!in the flush of victories- trên đà thắng lợi tiếng Anh là gì? thừa thắng* nội động từ- phun ra tiếng Anh là gì? toé ra- đâm chồi nẩy lộc (cây)- hừng sáng tiếng Anh là gì? ánh lên (màu) tiếng Anh là gì? đỏ bừng tiếng Anh là gì? ửng hồng (mặt)* ngoại động từ- giội nước cho sạch tiếng Anh là gì? xối nước- làm ngập nước tiếng Anh là gì? làm tràn nước- làm đâm chồi nẩy lộc- làm hừng sáng tiếng Anh là gì? làm ánh lên (màu) tiếng Anh là gì? làm đỏ bừng (mặt)- kích thích tiếng Anh là gì? làm phấn khởi tiếng Anh là gì? làm hân hoan=flushed with victory+ phấn khởi vì chiến thắngflush- (Tech) xóa sạch tiếng Anh là gì? chuyển hết ra ngoài (từ vùng nhớ ra điã)