Recorded là gì

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

recorded
*

record /"rekɔ:d/ danh từ (pháp lý) hồ sơto be on record: được ghi vào hồ sơ; có thực (vì đã được ghi vào hồ sơ)it is on record that...

Bạn đang xem: Recorded là gì

: trong sử có ghi chép rằng... biên bản sự ghi chép (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách di tích, đài, bia, vật kỷ niệm lý lịchto have a clean record: có lý lịch trong sạch (thể dục,thể thao) kỷ lụcto break (beat) a record: phá kỷ lụcto achieve a record: lập (đạt) một kỷ lục mớito hold a record: giữ một kỷ lụcworld record: kỷ lục thế giới đĩa hát, đĩa ghi âm (định ngữ) cao nhất, kỷ lụca record output: sản lượng kỷ lụcat record speed: với một tốc độ cao nhấtto bear record to something chứng thực (xác nhận) việc gìto keep to the record đi đúng vào vấn đề gìoff the record không chính thứcto travel out of the record đi ra ngoài đề ngoại động từ ghi, ghi chépto record the proceeding of an assembly: ghi biên bản hội nghị thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm) chỉthe thermometer records 32 o: cái đo nhiệt chỉ 32o (thơ ca) hót khẽ (chim)to record one"s vote bầu, bỏ phiếu
được đăng kýđược ghirecorded announcement: thông báo được ghirecorded information: thông tin được ghi lạirecorded programme: chương trình được ghirecorded pulse: xung được ghirecorded settlement: độ lún được ghi chéptape recorded: được ghi trên băngdose recordedliều lượng ghi đượchighest recorded water levelmức nước cao nhất ghi đượclowest recorded water levelmực nước thấp nhất ghi đượcrecorded (data) mediumphương tiện ghi dữ liệurecorded announcementlời loan báorecorded announcement machinemáy thông báorecorded announcement machinemáy thông báo ghi sẵnrecorded curveđường ghirecorded curvevết ghirecorded data mediumphương tiện ghi dữ liệurecorded floodlũ ghi đượcrecorded programchương trình (đã) ghirecorded surfacebề mặt ghi (của vật mang dữ liệu)recorded tapebăng (đã) ghirecorded trackđường ghi âmrecorded voice announcementsự phát tiếng nói đã thurecorded voice announcement unitthiết bị phát tiếng nói đã thurecorded voice machinemáy ghi âmrecorded voice machinemáy nóirecorded wavelengthbước sóng ghi được

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): record, recorder, recording, record, recorded, unrecorded


*

*

*

adj.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Vibrate Là Gì, Vibrate Là Gì, Nghĩa Của Từ Vibrate

set down or registered in a permanent form especially on film or tape for reproduction

recorded music

(of securities) having the owner"s name entered in a register

recorded holders of a stock

recorded or listed in a directory

a recorded number


n.

Xem thêm: 4 Cách Sửa Lỗi Critical Error /Your Start Menu Isn'T Working

anything (such as a document or a phonograph record or a photograph) providing permanent evidence of or information about past events

the film provided a valuable record of stage techniques

the number of wins versus losses and ties a team has had

at 9-0 they have the best record in their league

an extreme attainment; the best (or worst) performance ever attested (as in a sport)

he tied the Olympic record

coffee production last year broke all previous records

Chicago set the homicide record

a document that can serve as legal evidence of a transaction

they could find no record of the purchase

v.


English Synonym and Antonym Dictionary

records|recorded|recordingsyn.: chronicle enroll enter inscribe list log mark down note post register tabulate write